Nghĩa của từ folkways trong tiếng Việt
folkways trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
folkways
US /ˈfoʊk.weɪz/
UK /ˈfəʊk.weɪz/
Danh từ số nhiều
tập tục dân gian, phong tục tập quán
the traditional behavior or way of life of a particular community or group of people
Ví dụ:
•
The anthropologist studied the folkways of the indigenous tribes.
Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu tập tục dân gian của các bộ lạc bản địa.
•
Every society has its own unique folkways regarding hospitality.
Mỗi xã hội đều có những tập tục dân gian độc đáo riêng về lòng hiếu khách.