Nghĩa của từ foliage trong tiếng Việt

foliage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

foliage

US /ˈfoʊ.li.ɪdʒ/
UK /ˈfəʊ.li.ɪdʒ/
"foliage" picture

Danh từ

tán lá, lá cây

the leaves of a plant or tree, or leaves collectively

Ví dụ:
The autumn foliage in New England is breathtaking.
Tán lá mùa thu ở New England thật ngoạn mục.
Dense foliage covered the entrance to the cave.
Tán lá dày đặc che phủ lối vào hang động.