Nghĩa của từ fodder trong tiếng Việt

fodder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fodder

US /ˈfɑː.dɚ/
UK /ˈfɒd.ər/
"fodder" picture

Danh từ

1.

thức ăn gia súc, cỏ khô

food, especially dried hay or feed, for livestock

Ví dụ:
The farmer stored large bales of hay as winter fodder for his cattle.
Người nông dân đã dự trữ những bó cỏ khô lớn làm thức ăn gia súc mùa đông cho đàn gia súc của mình.
They grow corn and other crops for animal fodder.
Họ trồng ngô và các loại cây trồng khác làm thức ăn gia súc.
2.

nguồn tin, vật liệu, bia đỡ đạn

a person or thing regarded as only material for a particular use

Ví dụ:
The scandal provided endless fodder for the tabloids.
Vụ bê bối đã cung cấp nguồn tin vô tận cho các tờ báo lá cải.
The new recruits were treated as mere cannon fodder.
Những tân binh bị đối xử như những bia đỡ đạn.