Nghĩa của từ fod trong tiếng Việt

fod trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fod

US /fɑd/
UK /fɒd/

Danh từ

thức ăn

a small, usually soft, piece of something, often used in a humorous or informal way

Ví dụ:
He had a little fod of bread left on his plate.
Anh ấy còn một mẩu bánh mì nhỏ trên đĩa.
The baby dropped a fod of mashed potato on the floor.
Em bé làm rơi một mẩu khoai tây nghiền xuống sàn.