Nghĩa của từ flycatcher trong tiếng Việt

flycatcher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flycatcher

US /ˈflaɪˌkætʃ.ɚ/
UK /ˈflaɪˌkætʃ.ər/
"flycatcher" picture

Danh từ

chim bắt ruồi

a small insectivorous passerine bird that catches insects in flight, typically having a broad flat bill and bristles around the mouth.

Ví dụ:
The spotted flycatcher is a common summer visitor to gardens.
Chim bắt ruồi đốm là loài chim thường ghé thăm các khu vườn vào mùa hè.
We observed a flycatcher darting among the branches.
Chúng tôi quan sát thấy một con chim bắt ruồi bay lượn giữa các cành cây.
Từ đồng nghĩa: