Nghĩa của từ fluted trong tiếng Việt
fluted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fluted
US /ˈfluː.t̬ɪd/
UK /ˈfluː.tɪd/
Tính từ
có rãnh, có khía
having grooves or ridges, especially on a column or a decorative object
Ví dụ:
•
The ancient Greek temple featured elegant fluted columns.
Ngôi đền Hy Lạp cổ đại có những cột có rãnh thanh lịch.
•
She served the champagne in beautiful fluted glasses.
Cô ấy phục vụ rượu sâm panh trong những chiếc ly có rãnh đẹp mắt.