Nghĩa của từ flue trong tiếng Việt

flue trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flue

US /fluː/
UK /fluː/

Danh từ

ống khói, lỗ thông hơi

a duct for smoke and waste gases produced by a fire, a gas heater, or a furnace

Ví dụ:
The chimney flue needed to be cleaned before winter.
Ống khói cần được làm sạch trước mùa đông.
A blocked flue can be very dangerous.
Ống khói bị tắc có thể rất nguy hiểm.