Nghĩa của từ floundering trong tiếng Việt
floundering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
floundering
US /ˈflaʊn.dər.ɪŋ/
UK /ˈflaʊn.dər.ɪŋ/
Tính từ
1.
vùng vẫy, loạng choạng
struggling helplessly or clumsily in water or mud
Ví dụ:
•
The swimmer was floundering in the rough waves.
Người bơi lội đang vùng vẫy trong những con sóng dữ dội.
•
The horse was floundering in the deep mud.
Con ngựa đang vùng vẫy trong bùn sâu.
2.
gặp khó khăn, loay hoay
struggling with great difficulty or in confusion
Ví dụ:
•
The company has been floundering since the economic downturn.
Công ty đã gặp khó khăn kể từ suy thoái kinh tế.
•
He was floundering through the difficult exam questions.
Anh ấy đang loay hoay với những câu hỏi khó trong bài kiểm tra.
Từ liên quan: