Nghĩa của từ flotilla trong tiếng Việt

flotilla trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flotilla

US /fləˈtɪl.ə/
UK /fləˈtɪl.ə/

Danh từ

hạm đội nhỏ, đội thuyền

a small fleet of ships or boats

Ví dụ:
A flotilla of fishing boats set out at dawn.
Một hạm đội thuyền đánh cá ra khơi lúc bình minh.
The charity organized a flotilla of kayaks to raise awareness.
Tổ chức từ thiện đã tổ chức một đội thuyền kayak để nâng cao nhận thức.