Nghĩa của từ floristry trong tiếng Việt

floristry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

floristry

US /ˈflɔːrɪstri/
UK /ˈflɒrɪstri/

Danh từ

nghệ thuật cắm hoa, kinh doanh hoa

the art or business of growing, arranging, and selling flowers

Ví dụ:
She studied floristry to pursue her passion for flowers.
Cô ấy học nghệ thuật cắm hoa để theo đuổi niềm đam mê với hoa.
The local college offers courses in floristry.
Trường cao đẳng địa phương cung cấp các khóa học về nghệ thuật cắm hoa.