Nghĩa của từ floppy trong tiếng Việt
floppy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
floppy
US /ˈflɑː.pi/
UK /ˈflɒp.i/
Tính từ
mềm oặt, rủ xuống
hanging loosely or limply
Ví dụ:
•
The dog's ears were long and floppy.
Tai con chó dài và rủ xuống.
•
His hat was old and floppy, barely staying on his head.
Chiếc mũ của anh ấy cũ và mềm oặt, hầu như không giữ được trên đầu.
Từ liên quan: