Nghĩa của từ flextime trong tiếng Việt

flextime trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flextime

US /ˈfleks.taɪm/
UK /ˈfleks.taɪm/
"flextime" picture

Danh từ

giờ làm việc linh hoạt, chế độ làm việc linh hoạt

a system of working a set number of hours with the starting and finishing times chosen by the employee

Ví dụ:
Many companies are now offering flextime to improve work-life balance.
Nhiều công ty hiện đang cung cấp giờ làm việc linh hoạt để cải thiện sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
With flextime, I can start my day earlier and leave in the afternoon.
Với giờ làm việc linh hoạt, tôi có thể bắt đầu ngày làm việc sớm hơn và về vào buổi chiều.