Nghĩa của từ flexitarian trong tiếng Việt

flexitarian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flexitarian

US /ˌfleksɪˈter.i.ən/
UK /ˌflek.sɪˈteə.ri.ən/
"flexitarian" picture

Danh từ

người ăn chay linh hoạt

a person who has a primarily vegetarian diet but occasionally eats meat or fish

Ví dụ:
As a flexitarian, she enjoys plant-based meals but will sometimes have chicken.
Là một người ăn chay linh hoạt, cô ấy thích các bữa ăn từ thực vật nhưng đôi khi cũng ăn thịt gà.
More people are becoming flexitarians for health and environmental reasons.
Ngày càng có nhiều người trở thành người ăn chay linh hoạt vì lý do sức khỏe và môi trường.
Từ đồng nghĩa:

Tính từ

ăn chay linh hoạt

relating to or being a flexitarian diet

Ví dụ:
The restaurant offers many flexitarian options on its menu.
Nhà hàng cung cấp nhiều lựa chọn ăn chay linh hoạt trong thực đơn của mình.
Adopting a flexitarian lifestyle can reduce your carbon footprint.
Áp dụng lối sống ăn chay linh hoạt có thể giảm lượng khí thải carbon của bạn.