Nghĩa của từ flemish trong tiếng Việt

flemish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flemish

US /ˈflem.ɪʃ/
UK /ˈflem.ɪʃ/
"flemish" picture

Danh từ

tiếng Hà Lan (phương ngữ Flemish)

the Dutch language as spoken in Flanders, the northern part of Belgium

Ví dụ:
Many people in Belgium speak Flemish.
Nhiều người ở Bỉ nói tiếng Hà Lan (phương ngữ Flemish).
She is learning Flemish for her new job.
Cô ấy đang học tiếng Hà Lan (phương ngữ Flemish) cho công việc mới.

Tính từ

thuộc về Flemish, người Flemish

relating to Flanders, its people, or their language

Ví dụ:
The museum has a collection of Flemish art.
Bảo tàng có một bộ sưu tập nghệ thuật Flemish.
He is of Flemish descent.
Anh ấy là người gốc Flemish.