Nghĩa của từ flax trong tiếng Việt.

flax trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flax

US /flæks/
UK /flæks/
"flax" picture

Danh từ

1.

lanh

a plant of the genus Linum, especially Linum usitatissimum, having blue flowers and grown for its fiber and seeds

Ví dụ:
Flax is cultivated for its oil and linen fibers.
Cây lanh được trồng để lấy dầu và sợi lanh.
The field was covered with beautiful blue flax flowers.
Cánh đồng được bao phủ bởi những bông hoa lanh xanh tuyệt đẹp.
Từ đồng nghĩa:
2.

sợi lanh

the fiber of the flax plant, used for making linen thread and fabric

Ví dụ:
Linen cloth is made from flax.
Vải lanh được làm từ sợi lanh.
The ancient Egyptians used flax to make mummy wrappings.
Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng sợi lanh để làm vải quấn xác ướp.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland