Nghĩa của từ flatmate trong tiếng Việt

flatmate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flatmate

US /ˈflæt.meɪt/
UK /ˈflæt.meɪt/

Danh từ

bạn cùng phòng, người ở chung căn hộ

a person with whom one shares a flat or apartment

Ví dụ:
My flatmate and I split the rent and utility bills.
Bạn cùng phòng của tôi và tôi chia tiền thuê nhà và hóa đơn tiện ích.
I'm looking for a new flatmate to share my apartment.
Tôi đang tìm một bạn cùng phòng mới để chia sẻ căn hộ của mình.