Nghĩa của từ flanking trong tiếng Việt

flanking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flanking

US /ˈflæŋkɪŋ/
UK /ˈflæŋkɪŋ/

Tính từ

ở hai bên, bao quanh

positioned on either side of someone or something

Ví dụ:
Two bodyguards stood flanking the president.
Hai vệ sĩ đứng hai bên tổng thống.
The main building had two smaller wings flanking it.
Tòa nhà chính có hai cánh nhỏ hơn ở hai bên.
Từ liên quan: