Nghĩa của từ flambe trong tiếng Việt

flambe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flambe

US /flɑːmˈbeɪ/
UK /ˈflɒm.beɪ/
"flambe" picture

Động từ

đốt rượu

to pour alcohol over food and ignite it

Ví dụ:
The chef decided to flambé the dessert right at the table.
Đầu bếp quyết định đốt rượu món tráng miệng ngay tại bàn.
Many classic dishes are traditionally flambéed.
Nhiều món ăn cổ điển theo truyền thống được đốt rượu.

Tính từ

đốt rượu

cooked or served with alcohol poured over it and ignited

Ví dụ:
The restaurant is famous for its cherries flambé.
Nhà hàng nổi tiếng với món cherry đốt rượu.
We ordered the banana flambé for dessert.
Chúng tôi đã gọi món chuối đốt rượu cho món tráng miệng.