Nghĩa của từ fixtures trong tiếng Việt

fixtures trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fixtures

US /ˈfɪkstʃərz/
UK /ˈfɪkstʃəz/

Danh từ số nhiều

1.

thiết bị cố định, đồ đạc

items of equipment or furniture that are fixed in position in a house or building

Ví dụ:
The house comes with all the original light fixtures.
Ngôi nhà đi kèm với tất cả các thiết bị chiếu sáng nguyên bản.
The bathroom fixtures need to be updated.
Các thiết bị phòng tắm cần được nâng cấp.
2.

lịch thi đấu, trận đấu

a sports event that has been arranged to take place on a particular date

Ví dụ:
The football fixtures for the new season were announced today.
Lịch thi đấu bóng đá cho mùa giải mới đã được công bố hôm nay.
Check the local newspaper for this week's sports fixtures.
Kiểm tra báo địa phương để biết lịch thi đấu thể thao tuần này.
Từ liên quan: