Nghĩa của từ fixate trong tiếng Việt
fixate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fixate
US /ˈfɪk.seɪt/
UK /fɪkˈseɪt/
Động từ
1.
ám ảnh, chú tâm quá mức
to focus one's attention on something to an excessive or obsessive degree
Ví dụ:
•
He tends to fixate on small details and miss the bigger picture.
Anh ấy có xu hướng ám ảnh về những chi tiết nhỏ và bỏ lỡ bức tranh lớn hơn.
•
Don't fixate on your mistakes; learn from them and move on.
Đừng ám ảnh về những sai lầm của bạn; hãy học hỏi từ chúng và tiếp tục.
2.
cố định, làm cho vững chắc
to make something firm or stable; to secure in place
Ví dụ:
•
The artist used a special adhesive to fixate the delicate pieces onto the sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng một loại keo đặc biệt để cố định các mảnh tinh xảo lên tác phẩm điêu khắc.
•
The photographer needed to fixate the camera on the tripod to get a steady shot.
Nhiếp ảnh gia cần cố định máy ảnh trên chân máy để có được một bức ảnh ổn định.