Nghĩa của từ fishy trong tiếng Việt
fishy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fishy
US /ˈfɪʃ.i/
UK /ˈfɪʃ.i/
Tính từ
1.
tanh
smelling or tasting like fish
Ví dụ:
•
The restaurant's seafood had a slightly fishy smell.
Hải sản của nhà hàng có mùi hơi tanh.
•
I don't like the fishy taste of some supplements.
Tôi không thích vị tanh của một số loại thực phẩm bổ sung.
2.
đáng ngờ, khả nghi
highly improbable or unlikely; arousing suspicion
Ví dụ:
•
His excuse for being late sounded a bit fishy to me.
Lý do anh ta đến muộn nghe có vẻ hơi đáng ngờ đối với tôi.
•
There's something fishy about the way he's acting.
Có điều gì đó đáng ngờ trong cách anh ta hành động.