Nghĩa của từ firsthand trong tiếng Việt
firsthand trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
firsthand
US /ˌfɝːstˈhænd/
UK /ˌfɜːstˈhænd/
Tính từ
trực tiếp, tận mắt
obtained directly from the original source or experience
Ví dụ:
•
She has firsthand experience with the challenges of starting a business.
Cô ấy có kinh nghiệm trực tiếp với những thách thức khi khởi nghiệp.
•
The reporter gathered firsthand accounts from the witnesses.
Phóng viên đã thu thập các lời kể trực tiếp từ các nhân chứng.
Trạng từ
trực tiếp, tận mắt
from the original source or personal experience
Ví dụ:
•
I learned about the culture firsthand by living with a local family.
Tôi đã tìm hiểu về văn hóa trực tiếp bằng cách sống với một gia đình địa phương.
•
You can see the effects of climate change firsthand in the Arctic.
Bạn có thể thấy tác động của biến đổi khí hậu trực tiếp ở Bắc Cực.