Nghĩa của từ fink trong tiếng Việt

fink trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fink

US /fɪŋk/
UK /fɪŋk/

Danh từ

kẻ mách lẻo, người tố giác

a person who informs on someone, especially a member of a group or gang; a police informer

Ví dụ:
He was accused of being a fink for telling the boss about their plans.
Anh ta bị buộc tội là kẻ mách lẻo vì đã kể cho sếp về kế hoạch của họ.
Nobody likes a fink in the group.
Không ai thích một kẻ mách lẻo trong nhóm.

Động từ

mách lẻo, tố giác

to inform on someone; to betray

Ví dụ:
He threatened to fink on his friends if they didn't help him.
Anh ta đe dọa sẽ mách lẻo bạn bè nếu họ không giúp anh ta.
Don't fink on me, please!
Làm ơn đừng mách lẻo về tôi!