Nghĩa của từ finite trong tiếng Việt
finite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
finite
US /ˈfaɪ.naɪt/
UK /ˈfaɪ.naɪt/
Tính từ
1.
hữu hạn, có giới hạn
having limits or bounds; limited in size or extent
Ví dụ:
•
The Earth has finite resources.
Trái đất có nguồn tài nguyên hữu hạn.
•
Our time on this planet is finite.
Thời gian của chúng ta trên hành tinh này là hữu hạn.
2.
hữu hạn, có chia thì
(of a verb form) having a specific tense, number, and person
Ví dụ:
•
In the sentence 'She sings beautifully,' 'sings' is a finite verb.
Trong câu 'She sings beautifully', 'sings' là một động từ hữu hạn.
•
Non-finite verbs include infinitives and participles.
Động từ không hữu hạn bao gồm động từ nguyên mẫu và phân từ.