Nghĩa của từ fingerprinting trong tiếng Việt

fingerprinting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fingerprinting

US /ˈfɪŋ.ɡərˌprɪn.tɪŋ/
UK /ˈfɪŋ.ɡəˌprɪn.tɪŋ/

Danh từ

1.

lấy dấu vân tay, xác định dấu vân tay

the process of taking fingerprints from someone, especially for identification purposes

Ví dụ:
The police used fingerprinting to identify the suspect.
Cảnh sát đã sử dụng dấu vân tay để xác định nghi phạm.
New employees undergo a process of background checks and fingerprinting.
Nhân viên mới phải trải qua quá trình kiểm tra lý lịch và lấy dấu vân tay.
2.

dấu vân tay kỹ thuật số, nhận dạng kỹ thuật số

the use of a unique digital signature or characteristic to identify a device, user, or data

Ví dụ:
Browser fingerprinting can track users across different websites.
Dấu vân tay trình duyệt có thể theo dõi người dùng trên các trang web khác nhau.
Digital fingerprinting is used to protect copyrighted content.
Dấu vân tay kỹ thuật số được sử dụng để bảo vệ nội dung có bản quyền.