Nghĩa của từ filth trong tiếng Việt

filth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

filth

US /fɪlθ/
UK /fɪlθ/
"filth" picture

Danh từ

1.

rác rưởi, sự bẩn thỉu

foul or dirty matter

Ví dụ:
The streets were covered in filth after the festival.
Đường phố ngập trong rác rưởi sau lễ hội.
He refused to live in such filth.
Anh ta từ chối sống trong sự bẩn thỉu như vậy.
2.

nội dung đồi trụy, sự bẩn thỉu về đạo đức

morally corrupt or offensive material, especially pornography

Ví dụ:
The website was shut down for distributing filth.
Trang web đã bị đóng cửa vì phát tán nội dung đồi trụy.
He was disgusted by the filth he found in the magazine.
Anh ta ghê tởm bởi nội dung đồi trụy mà anh ta tìm thấy trong tạp chí.