Nghĩa của từ filtering trong tiếng Việt

filtering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

filtering

US /ˈfɪl.tər.ɪŋ/
UK /ˈfɪl.tər.ɪŋ/

Danh từ

lọc, sàng lọc

the process of removing unwanted substances or elements from something

Ví dụ:
Water filtering systems are essential for clean drinking water.
Hệ thống lọc nước rất cần thiết cho nước uống sạch.
Email filtering helps to block spam messages.
Lọc email giúp chặn tin nhắn rác.

Tính từ

lọc, sàng lọc

acting as a filter; used to remove unwanted elements

Ví dụ:
The coffee machine has a built-in filtering mechanism.
Máy pha cà phê có cơ chế lọc tích hợp.
They installed a new air filtering system in the building.
Họ đã lắp đặt một hệ thống lọc không khí mới trong tòa nhà.