Nghĩa của từ fig trong tiếng Việt

fig trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fig

US /fɪɡ/
UK /fɪɡ/
"fig" picture

Danh từ

1.

quả sung

a soft, sweet fruit that is full of small seeds, eaten fresh or dried

Ví dụ:
She enjoys eating fresh figs in the summer.
Cô ấy thích ăn quả sung tươi vào mùa hè.
Dried figs are a good source of fiber.
Quả sung khô là một nguồn chất xơ tốt.
2.

cây sung

a tree that produces figs

Ví dụ:
The fig tree in our garden is bearing fruit.
Cây sung trong vườn nhà chúng tôi đang ra quả.
He planted a new fig sapling last spring.
Anh ấy đã trồng một cây sung non mới vào mùa xuân năm ngoái.