Nghĩa của từ fifty trong tiếng Việt
fifty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fifty
US /ˈfɪf.ti/
UK /ˈfɪf.ti/
Số từ
năm mươi
the number equivalent to the product of five and ten; one more than forty-nine; 50.
Ví dụ:
•
She is fifty years old.
Cô ấy năm mươi tuổi.
•
There are fifty states in the USA.
Có năm mươi tiểu bang ở Hoa Kỳ.
Danh từ
năm mươi đô la, tờ năm mươi
a fifty-dollar bill
Ví dụ:
•
Can you break a fifty for me?
Bạn có thể đổi cho tôi một tờ năm mươi đô la không?
•
He pulled out a crumpled fifty from his wallet.
Anh ta rút một tờ năm mươi đô la nhàu nát từ ví ra.