Nghĩa của từ fiery trong tiếng Việt
fiery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fiery
US /ˈfaɪə.ri/
UK /ˈfaɪə.ri/
Tính từ
1.
rực lửa, bốc lửa
consisting of or containing fire
Ví dụ:
•
The dragon breathed fiery flames.
Con rồng thở ra những ngọn lửa rực cháy.
•
We watched the fiery sunset over the ocean.
Chúng tôi ngắm hoàng hôn rực lửa trên đại dương.
2.
nóng nảy, mãnh liệt, đầy nhiệt huyết
having a passionate, quick-tempered, or intense nature
Ví dụ:
•
She has a fiery personality and isn't afraid to speak her mind.
Cô ấy có tính cách nóng nảy và không ngại nói ra suy nghĩ của mình.
•
The debate became quite fiery as both sides presented their arguments.
Cuộc tranh luận trở nên khá nảy lửa khi cả hai bên đưa ra lập luận của mình.