Nghĩa của từ fiend trong tiếng Việt
fiend trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fiend
US /fiːnd/
UK /fiːnd/
Danh từ
1.
ác quỷ, quái vật
a demon or monster
Ví dụ:
•
The story described a terrifying fiend that haunted the old castle.
Câu chuyện mô tả một ác quỷ đáng sợ ám ảnh lâu đài cổ.
•
He was portrayed as a cruel fiend in the play.
Anh ta được miêu tả như một ác quỷ tàn ác trong vở kịch.
2.
tín đồ, người nghiện
a person who is excessively addicted to or enthusiastic about something
Ví dụ:
•
He's a real coffee fiend, can't start his day without a strong brew.
Anh ấy là một tín đồ cà phê thực sự, không thể bắt đầu ngày mới nếu không có một ly cà phê đậm đà.
•
My brother is a computer game fiend; he plays for hours every day.
Anh trai tôi là một tín đồ game máy tính; anh ấy chơi hàng giờ mỗi ngày.