Nghĩa của từ fiduciary trong tiếng Việt

fiduciary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fiduciary

US /fɪˈduː.ʃi.er.i/
UK /fɪˈdʒuː.ʃi.ə.ri/
"fiduciary" picture

Tính từ

ủy thác, dựa trên sự tin cậy

involving trust, especially with regard to the relationship between a trustee and a beneficiary

Ví dụ:
The lawyer has a fiduciary duty to act in the best interests of their client.
Luật sư có nghĩa vụ ủy thác phải hành động vì lợi ích tốt nhất của khách hàng.
A fiduciary relationship requires the highest degree of loyalty and good faith.
Mối quan hệ ủy thác đòi hỏi mức độ trung thành và thiện chí cao nhất.

Danh từ

người được ủy thác, người quản lý tài sản

a person to whom property or power is entrusted for the benefit of another

Ví dụ:
As a fiduciary, he is legally bound to manage the assets responsibly.
Với tư cách là một người được ủy thác, anh ta bị ràng buộc pháp lý phải quản lý tài sản một cách có trách nhiệm.
The bank acts as a fiduciary for its clients' investment portfolios.
Ngân hàng đóng vai trò là người được ủy thác cho các danh mục đầu tư của khách hàng.