Nghĩa của từ fibula trong tiếng Việt
fibula trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fibula
US /ˈfɪb.jə.lə/
UK /ˈfɪb.jə.lə/
Danh từ
xương mác
the outer and smaller of the two bones between the knee and ankle in humans, parallel with the tibia
Ví dụ:
•
He fractured his fibula during the soccer match.
Anh ấy bị gãy xương mác trong trận đấu bóng đá.
•
The doctor examined the patient's lower leg, focusing on the fibula and tibia.
Bác sĩ kiểm tra cẳng chân của bệnh nhân, tập trung vào xương mác và xương chày.
Từ đồng nghĩa: