Nghĩa của từ fibroblast trong tiếng Việt
fibroblast trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fibroblast
US /ˈfaɪ.brəˌblæst/
UK /ˈfaɪ.brə.blæst/
Danh từ
nguyên bào sợi
a cell in connective tissue that produces collagen and other fibers
Ví dụ:
•
Fibroblasts play a crucial role in wound healing.
Nguyên bào sợi đóng vai trò quan trọng trong quá trình lành vết thương.
•
The skin contains numerous fibroblasts that produce collagen.
Da chứa nhiều nguyên bào sợi sản xuất collagen.