Nghĩa của từ fibber trong tiếng Việt

fibber trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fibber

US /ˈfɪb.ɚ/
UK /ˈfɪb.ər/

Danh từ

kẻ nói dối vặt, người bịa chuyện

a person who tells fibs (minor lies)

Ví dụ:
My little brother is such a fibber; he always makes up stories.
Em trai tôi đúng là một kẻ nói dối vặt; nó luôn bịa chuyện.
Don't listen to him, he's a notorious fibber.
Đừng nghe anh ta, anh ta là một kẻ nói dối khét tiếng.