Nghĩa của từ fib trong tiếng Việt
fib trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fib
US /fɪb/
UK /fɪb/
Động từ
bịa đặt
to tell a small lie that does not cause any harm:
Ví dụ:
•
I can tell he's fibbing because he's smiling!
Danh từ
bịa đặt
a small lie that does not cause any harm:
Ví dụ:
•
Apart from the little fibs, she did nothing wrong.