Nghĩa của từ fiancee trong tiếng Việt

fiancee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fiancee

US /ˌfiː.ɑːnˈseɪ/
UK /fiˈɒn.seɪ/

Danh từ

vợ sắp cưới

a woman to whom one is engaged to be married

Ví dụ:
My fiancée and I are getting married next spring.
Vợ sắp cưới của tôi và tôi sẽ kết hôn vào mùa xuân tới.
He introduced his fiancée to his parents.
Anh ấy giới thiệu vợ sắp cưới với bố mẹ mình.