Nghĩa của từ fez trong tiếng Việt
fez trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fez
US /fez/
UK /fez/
Danh từ
mũ Fez
a flat-topped conical red hat with a black tassel, worn by men in some Muslim countries.
Ví dụ:
•
He wore a traditional fez to the cultural festival.
Anh ấy đội một chiếc mũ Fez truyền thống đến lễ hội văn hóa.
•
The old man adjusted his crimson fez.
Ông lão chỉnh lại chiếc mũ Fez màu đỏ thẫm của mình.
Từ đồng nghĩa: