Nghĩa của từ festering trong tiếng Việt

festering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

festering

US /ˈfɛs.tər.ɪŋ/
UK /ˈfɛs.tər.ɪŋ/

Tính từ

1.

mưng mủ, nhiễm trùng

(of a wound or sore) becoming septic; suppurating

Ví dụ:
The untreated cut became a painful, festering wound.
Vết cắt không được điều trị đã trở thành một vết thương đau đớn và mưng mủ.
The doctor cleaned the festering sore carefully.
Bác sĩ cẩn thận làm sạch vết loét mưng mủ.
2.

âm ỉ, trở nên tồi tệ hơn

(of a problem, bad feeling, or situation) becoming worse or more intense over time, especially through neglect

Ví dụ:
The unresolved conflict became a festering issue between them.
Xung đột chưa được giải quyết đã trở thành một vấn đề âm ỉ giữa họ.
Years of resentment led to a festering hatred.
Nhiều năm oán giận đã dẫn đến một sự căm ghét âm ỉ.
Từ liên quan: