Nghĩa của từ fervor trong tiếng Việt

fervor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fervor

US /ˈfɝːvɚ/
UK /ˈfɜː.vər/

Danh từ

nhiệt huyết, lòng sốt sắng, sự hăng hái

intense and passionate feeling

Ví dụ:
The crowd cheered with great fervor.
Đám đông reo hò với nhiệt huyết lớn.
He spoke with religious fervor.
Anh ấy nói với nhiệt huyết tôn giáo.