Nghĩa của từ fend trong tiếng Việt

fend trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fend

US /fɛnd/
UK /fend/

Động từ

1.

chống đỡ, đẩy lùi

to defend oneself from a blow, attack, or attacker

Ví dụ:
She had to fend off several aggressive dogs.
Cô ấy phải chống đỡ vài con chó hung dữ.
He managed to fend off the attackers with a stick.
Anh ta đã xoay sở để đẩy lùi những kẻ tấn công bằng một cây gậy.
2.

tự lo liệu, tự xoay sở

to manage to live without help from others

Ví dụ:
The children had to fend for themselves after their parents left.
Những đứa trẻ phải tự lo liệu sau khi cha mẹ chúng bỏ đi.
It's hard to fend for yourself in a big city.
Thật khó để tự lo liệu ở một thành phố lớn.
Từ liên quan: