Nghĩa của từ fencer trong tiếng Việt

fencer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fencer

US /ˈfen.sɚ/
UK /ˈfen.sər/
"fencer" picture

Danh từ

1.

vận động viên đấu kiếm

a person who fences, especially as a sport

Ví dụ:
The young fencer showed great skill in the competition.
Vận động viên đấu kiếm trẻ tuổi đã thể hiện kỹ năng tuyệt vời trong cuộc thi.
She dreams of becoming an Olympic fencer.
Cô ấy mơ ước trở thành một vận động viên đấu kiếm Olympic.
Từ đồng nghĩa:
2.

thợ làm hàng rào, người xây hàng rào

a person who builds or repairs fences

Ví dụ:
We hired a professional fencer to install the new boundary fence.
Chúng tôi đã thuê một thợ làm hàng rào chuyên nghiệp để lắp đặt hàng rào biên giới mới.
The local fencer is known for his durable and well-built fences.
Thợ làm hàng rào địa phương nổi tiếng với những hàng rào bền và được xây dựng tốt.