Nghĩa của từ fen trong tiếng Việt

fen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fen

US /fen/
UK /fen/

Danh từ

đầm lầy, vùng đất ngập nước

a low, flat, wet area of land, often covered with tall grasses or reeds, and sometimes partially submerged in water

Ví dụ:
The rare bird species thrives in the marshy fen.
Loài chim quý hiếm phát triển mạnh ở đầm lầy.
They explored the vast fen, looking for unique plant life.
Họ khám phá đầm lầy rộng lớn, tìm kiếm các loài thực vật độc đáo.