Nghĩa của từ feathery trong tiếng Việt
feathery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
feathery
US /ˈfeð.ɚ.i/
UK /ˈfeð.ər.i/
Tính từ
như lông tơ, nhẹ nhàng
having the appearance or texture of feathers; soft, light, or wispy
Ví dụ:
•
The sky was filled with feathery white clouds.
Bầu trời đầy những đám mây trắng nhẹ như lông tơ.
•
She touched the feathery leaves of the fern.
Cô ấy chạm vào những chiếc lá hình lông chim của cây dương xỉ.