Nghĩa của từ faulty trong tiếng Việt
faulty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
faulty
US /ˈfɑːl.t̬i/
UK /ˈfɒl.ti/
Tính từ
1.
lỗi, có khuyết điểm, sai sót
not working correctly or made correctly; having defects
Ví dụ:
•
The washing machine is faulty and needs to be repaired.
Máy giặt bị lỗi và cần được sửa chữa.
•
He was dismissed due to faulty workmanship.
Anh ta bị sa thải do tay nghề kém.
2.
sai, không đúng
wrong or mistaken
Ví dụ:
•
His reasoning was faulty, leading to the wrong conclusion.
Lập luận của anh ấy bị sai, dẫn đến kết luận sai.
•
The entire premise of the argument was faulty.
Toàn bộ tiền đề của lập luận là sai.