Nghĩa của từ faultfinder trong tiếng Việt

faultfinder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

faultfinder

US /ˈfɔːltˌfaɪndər/
UK /ˈfɔːltˌfaɪndər/

Danh từ

người hay soi mói, người hay chỉ trích

a person who is always looking for faults or mistakes, especially in others

Ví dụ:
My boss is such a faultfinder; he always points out what's wrong.
Sếp tôi là một người hay soi mói; anh ấy luôn chỉ ra những điểm sai.
She's not a faultfinder by nature, but she expects high standards.
Cô ấy không phải là người hay soi mói bẩm sinh, nhưng cô ấy mong đợi những tiêu chuẩn cao.