Nghĩa của từ fart trong tiếng Việt
fart trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fart
US /fɑːrt/
UK /fɑːt/
Động từ
đánh rắm, xì hơi
to emit gas from the anus
Ví dụ:
•
He accidentally farted during the quiet meeting.
Anh ấy vô tình đánh rắm trong cuộc họp yên tĩnh.
•
My dog always farts when he's sleeping.
Con chó của tôi luôn đánh rắm khi nó ngủ.
Danh từ
cái rắm, hơi
an emission of gas from the anus
Ví dụ:
•
I heard a loud fart from the next room.
Tôi nghe thấy một tiếng đánh rắm lớn từ phòng bên cạnh.
•
The smell of his fart was terrible.
Mùi đánh rắm của anh ấy thật kinh khủng.