Nghĩa của từ farfalle trong tiếng Việt

farfalle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

farfalle

US /ˌfɑːrˈfɑː.li/
UK /ˌfɑːˈfæl.eɪ/
"farfalle" picture

Danh từ

mì nơ, mì hình nơ

a type of pasta shaped like bow ties or butterflies

Ví dụ:
We had farfalle with a creamy tomato sauce for dinner.
Chúng tôi đã ăn mì nơ với sốt cà chua kem cho bữa tối.
The salad was tossed with colorful vegetables and farfalle pasta.
Món salad được trộn với rau củ nhiều màu sắc và mì farfalle.