Nghĩa của từ farci trong tiếng Việt

farci trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

farci

US /fɑːrˈsiː/
UK /fɑːrˈsiː/
"farci" picture

Tính từ

nhồi, độn

stuffed (with food)

Ví dụ:
The chef prepared delicious tomatoes farci with rice and herbs.
Đầu bếp đã chuẩn bị những quả cà chua nhồi cơm và rau thơm rất ngon.
We had peppers farci as a side dish.
Chúng tôi có ớt chuông nhồi làm món ăn kèm.