Nghĩa của từ falsify trong tiếng Việt

falsify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

falsify

US /ˈfɑːl.sə.faɪ/
UK /ˈfɒl.sɪ.faɪ/
"falsify" picture

Động từ

1.

làm giả, xuyên tạc

to alter information or a document so as to mislead

Ví dụ:
The accountant was charged with falsifying the company's financial records.
Kế toán đã bị buộc tội làm giả hồ sơ tài chính của công ty.
He was caught trying to falsify his birth certificate.
Anh ta bị bắt khi đang cố gắng làm giả giấy khai sinh của mình.
2.

bác bỏ, chứng minh là sai

to prove a statement or theory to be false

Ví dụ:
New evidence has falsified the previous theory.
Bằng chứng mới đã bác bỏ lý thuyết trước đó.
A scientific hypothesis must be capable of being falsified.
Một giả thuyết khoa học phải có khả năng bị bác bỏ.